베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "bầu cử" (1)
bầu cử
영어
명사election
Hungary sẽ tổ chức bầu cử, trong đó lãnh đạo Hungary đang đứng trước thách thức lớn.
Hungary will hold elections, in which the Hungarian leader faces a major challenge.
관련 단어 "bầu cử" (1)
cuộc bầu cử
영어
명사election
Thất bại của ông Orban trong cuộc bầu cử đầu tháng này.
Orban's failure in the election earlier this month.
표현 "bầu cử" (7)
Quốc dân có quyền bầu cử.
Citizens have the right to vote.
Đảng cánh tả đã giành được nhiều ghế trong cuộc bầu cử.
The left-wing party won many seats in the election.
Hungary sẽ tổ chức bầu cử, trong đó lãnh đạo Hungary đang đứng trước thách thức lớn.
Hungary will hold elections, in which the Hungarian leader faces a major challenge.
Đảng đối lập đã nắm quyền sau cuộc bầu cử đầy tranh cãi.
The opposition party took power after a controversial election.
Cô ấy dự định ra tranh cử trong cuộc bầu cử năm tới.
She plans to run for election next year.
Các cựu chuyên gia đã chia sẻ kinh nghiệm quý báu của họ.
Former experts shared their valuable experiences.
Thất bại của ông Orban trong cuộc bầu cử đầu tháng này.
Orban's failure in the election earlier this month.
